Đối với bất kỳ Huấn Luyện Viên nào, từ người mới bắt đầu hành trình tại vùng Kanto cho đến những nhà vô địch dày dạn kinh nghiệm ở Paldea, Pokédex là một công cụ không thể thiếu. Đây không chỉ là một thiết bị điện tử đơn thuần mà còn là cuốn bách khoa toàn thư sống động, ghi lại mọi thông tin chi tiết về hàng trăm loài Pokémon mà bạn gặp gỡ và thu phục. Nó là người bạn đồng hành, là kim chỉ nam giúp người chơi hiểu sâu hơn về thế giới Pokémon rộng lớn và đầy màu sắc.

Tổng quan về Pokédex

Pokédex (ポケモン図鑑, Pokémon Zukan) là một thiết bị điện tử hư cấu được tạo ra bởi Giáo sư Oak, có chức năng như một cuốn bách khoa toàn thư về Pokémon. Chức năng cốt lõi của nó là ghi lại và cung cấp dữ liệu chi tiết về các loài Pokémon khác nhau. Khi một Huấn Luyện Viên gặp hoặc bắt được một Pokémon mới, dữ liệu của loài đó sẽ được đăng ký vào Pokédex, bao gồm hình ảnh, hệ, môi trường sống, chỉ số cơ bản, tiếng kêu, và các mô tả đặc trưng về hành vi và sinh thái.

Lịch sử và nguồn gốc của Pokédex

Khái niệm về Pokédex lần đầu tiên được giới thiệu trong các trò chơi thế hệ đầu tiên, Pokémon Red and Blue, phát hành năm 1996. Trong game, nhân vật chính được Giáo sư Oak trao cho một chiếc Pokédex với nhiệm vụ cao cả: “Gotta Catch ‘Em All!” – thu thập dữ liệu của tất cả 151 loài Pokémon tồn tại ở vùng Kanto.

Ý tưởng này được lấy cảm hứng từ sở thích sưu tập côn trùng khi còn nhỏ của Satoshi Tajiri, nhà sáng tạo ra Pokémon. Chiếc Pokédex điện tử đã biến đam mê sưu tập ngoài đời thực thành một mục tiêu hấp dẫn và đầy thử thách trong thế giới game, thúc đẩy người chơi khám phá mọi ngóc ngách để hoàn thành bộ sưu tập của mình.

Qua mỗi thế hệ game, thiết kế và chức năng của Pokédex ngày càng được cải tiến. Từ một thiết bị cầm tay màu đỏ đơn giản, nó đã phát triển thành các phiên bản tích hợp nhiều công nghệ hơn như Rotom Pokédex ở Alola hay Rotom Phone ở Galar và Paldea, mang lại trải nghiệm tương tác và sống động hơn cho các Huấn Luyện Viên.

Chức năng chính của Pokédex

Mặc dù có nhiều phiên bản khác nhau, các chức năng cốt lõi của Pokédex vẫn luôn được duy trì và phát triển, trở thành một phần không thể tách rời trong lối chơi Pokémon.

Pokédex Là Gì? Bách Khoa Toàn Thư Pokémon Toàn Diện Nhất
Pokédex Là Gì? Bách Khoa Toàn Thư Pokémon Toàn Diện Nhất

Ghi nhận và hiển thị thông tin Pokémon

Đây là chức năng cơ bản và quan trọng nhất. Mỗi khi một Pokémon mới được bắt, Pokédex sẽ cập nhật một trang thông tin hoàn chỉnh. Dữ liệu này bao gồm:

  • Tên và số thứ tự: Mỗi Pokémon có một số định danh duy nhất trong Pokédex Quốc Gia và Pokédex Vùng.
  • Hệ (Type): Hiển thị một hoặc hai hệ của Pokémon (ví dụ: Lửa, Nước, Cỏ, Điện), là yếu tố then chốt để xây dựng chiến thuật chiến đấu.
  • Mô tả (Pokédex Entry): Những đoạn văn ngắn gọn mô tả về đặc điểm sinh học, hành vi, hoặc những câu chuyện thú vị liên quan đến loài Pokémon đó.
  • Chỉ số cơ bản (Base Stats): Cung cấp thông tin về sức mạnh tiềm ẩn của Pokémon qua các chỉ số như HP, Tấn công, Phòng thủ, Tấn công đặc biệt, Phòng thủ đặc biệt và Tốc độ.
  • Tiếng kêu (Cry): Phát lại âm thanh đặc trưng của Pokémon.

Xác định vị trí và môi trường sống

Một trong những tính năng hữu ích nhất của Pokédex là khả năng hiển thị khu vực mà một loài Pokémon có thể được tìm thấy. Sau khi đã gặp một Pokémon, người chơi có thể tra cứu trong Pokédex để biết nó thường xuất hiện ở những tuyến đường hay khu vực nào trên bản đồ.

Tính năng này giúp các Huấn Luyện Viên tiết kiệm thời gian và công sức trong việc tìm kiếm và hoàn thành bộ sưu tập của mình. Nó biến việc “săn” Pokémon trở nên có chiến lược hơn thay vì chỉ đi lang thang một cách vô định.

Các tính năng bổ sung qua các thế hệ

Để giữ cho trải nghiệm luôn mới mẻ, các nhà phát triển đã liên tục bổ sung những tính năng độc đáo cho Pokédex qua từng phiên bản game.

Chẳng hạn, Rotom Pokédex trong Pokémon Sun and Moon không chỉ là một công cụ tra cứu mà còn là một người bạn đồng hành có thể giao tiếp, đưa ra lời khuyên và chụp ảnh. Rotom Phone trong Pokémon Sword and Shield và Scarlet and Violet tích hợp Pokédex vào một thiết bị đa năng giống như điện thoại thông minh, bao gồm cả bản đồ, xe đạp và nhiều tiện ích khác. Những cải tiến này giúp Pokédex trở nên gần gũi và cần thiết hơn bao giờ hết.

Phân loại Pokédex

Trong thế giới Pokémon, có hai hệ thống phân loại Pokédex chính mà mọi Huấn Luyện Viên cần nắm rõ để hiểu cách các loài Pokémon được sắp xếp và quản lý.

National Pokédex (Pokédex Quốc Gia)

National Pokédex, hay Pokédex Quốc Gia, là hệ thống đánh số toàn diện, bao gồm tất cả các loài Pokémon đã được phát hiện trên toàn thế giới, bất kể chúng thuộc vùng nào. Thứ tự của National Pokédex được sắp xếp dựa trên thế hệ mà Pokémon đó được giới thiệu lần đầu tiên, bắt đầu từ #0001 Bulbasaur (Kanto) và kéo dài đến những Pokémon mới nhất được khám phá.

Việc hoàn thành National Pokédex được xem là một trong những thành tựu lớn nhất và thử thách nhất đối với bất kỳ người chơi nào, đòi hỏi họ phải trao đổi Pokémon giữa nhiều phiên bản game khác nhau.

Pokédex Là Gì? Bách Khoa Toàn Thư Pokémon Toàn Diện Nhất
Pokédex Là Gì? Bách Khoa Toàn Thư Pokémon Toàn Diện Nhất

Regional Pokédex (Pokédex Vùng)

Mỗi vùng trong thế giới Pokémon (như Kanto, Johto, Hoenn,…) đều có một Regional Pokédex riêng. Đây là danh sách các Pokémon có thể được tìm thấy tự nhiên trong khu vực đó. Số thứ tự trong Pokédex Vùng thường khác với số trong Pokédex Quốc Gia.

Ví dụ, Pikachu có số #025 trong Pokédex Quốc Gia, nhưng trong Pokédex của vùng Alola (phiên bản Sun & Moon), nó lại có số #036. Mục tiêu chính trong mỗi phần game thường là hoàn thành Pokédex của vùng đó trước tiên.

Tầm quan trọng của Pokédex đối với Huấn Luyện Viên

Pokédex không chỉ là một công cụ sưu tầm. Nó là một tài sản chiến lược vô giá. Bằng cách nghiên cứu thông tin về hệ, điểm yếu, điểm mạnh và các chiêu thức mà một Pokémon có thể học được, Huấn Luyện Viên có thể xây dựng một đội hình cân bằng và hiệu quả.

Việc hiểu rõ dữ liệu trong Pokédex giúp người chơi đưa ra quyết định sáng suốt trong trận đấu, chẳng hạn như chọn Pokémon nào để đối đầu với đối thủ, hay nên sử dụng chiêu thức nào để tối đa hóa sát thương. Hơn nữa, hành trình lấp đầy các trang của Pokédex chính là động lực để người chơi khám phá thế giới, gặp gỡ những người bạn mới và trở thành một Bậc thầy Pokémon thực thụ. Để có thêm những hướng dẫn chuyên sâu về xây dựng đội hình và chiến thuật, bạn có thể tham khảo các bài viết tại HandheldGame.

Danh sách Pokémon theo National Pokédex

Dưới đây là danh sách đầy đủ tất cả các Pokémon đã được khám phá, sắp xếp theo thứ tự của National Pokédex, cập nhật đến thế hệ mới nhất.

Thế hệ I

Ndex Tên Pokémon Hệ
#0001 Bulbasaur Cỏ / Độc
#0002 Ivysaur Cỏ / Độc
#0003 Venusaur Cỏ / Độc
#0004 Charmander Lửa
#0005 Charmeleon Lửa
#0006 Charizard Lửa / Bay
#0007 Squirtle Nước
#0008 Wartortle Nước
#0009 Blastoise Nước
#0010 Caterpie Bọ
#0011 Metapod Bọ
#0012 Butterfree Bọ / Bay
#0013 Weedle Bọ / Độc
#0014 Kakuna Bọ / Độc
#0015 Beedrill Bọ / Độc
#0016 Pidgey Thường / Bay
#0017 Pidgeotto Thường / Bay
#0018 Pidgeot Thường / Bay
#0019 Rattata Thường (Alolan: Bóng Tối / Thường)
#0020 Raticate Thường (Alolan: Bóng Tối / Thường)
#0021 Spearow Thường / Bay
#0022 Fearow Thường / Bay
#0023 Ekans Độc
#0024 Arbok Độc
#0025 Pikachu Điện
#0026 Raichu Điện (Alolan: Điện / Tâm Linh)
#0027 Sandshrew Đất (Alolan: Băng / Thép)
#0028 Sandslash Đất (Alolan: Băng / Thép)
#0029 Nidoran♀ Độc
#0030 Nidorina Độc
#0031 Nidoqueen Độc / Đất
#0032 Nidoran♂ Độc
#0033 Nidorino Độc
#0034 Nidoking Độc / Đất
#0035 Clefairy Tiên
#0036 Clefable Tiên
#0037 Vulpix Lửa (Alolan: Băng)
#0038 Ninetales Lửa (Alolan: Băng / Tiên)
#0039 Jigglypuff Thường / Tiên
#0040 Wigglytuff Thường / Tiên
#0041 Zubat Độc / Bay
#0042 Golbat Độc / Bay
#0043 Oddish Cỏ / Độc
#0044 Gloom Cỏ / Độc
#0045 Vileplume Cỏ / Độc
#0046 Paras Bọ / Cỏ
#0047 Parasect Bọ / Cỏ
#0048 Venonat Bọ / Độc
#0049 Venomoth Bọ / Độc
#0050 Diglett Đất (Alolan: Đất / Thép)
#0051 Dugtrio Đất (Alolan: Đất / Thép)
#0052 Meowth Thường (Alolan: Bóng Tối; Galarian: Thép)
#0053 Persian Thường (Alolan: Bóng Tối)
#0054 Psyduck Nước
#0055 Golduck Nước
#0056 Mankey Giác Đấu
#0057 Primeape Giác Đấu
#0058 Growlithe Lửa (Hisuian: Lửa / Đá)
#0059 Arcanine Lửa (Hisuian: Lửa / Đá)
#0060 Poliwag Nước
#0061 Poliwhirl Nước
#0062 Poliwrath Nước / Giác Đấu
#0063 Abra Tâm Linh
#0064 Kadabra Tâm Linh
#0065 Alakazam Tâm Linh
#0066 Machop Giác Đấu
#0067 Machoke Giác Đấu
#0068 Machamp Giác Đấu
#0069 Bellsprout Cỏ / Độc
#0070 Weepinbell Cỏ / Độc
#0071 Victreebel Cỏ / Độc
#0072 Tentacool Nước / Độc
#0073 Tentacruel Nước / Độc
#0074 Geodude Đá / Đất (Alolan: Đá / Điện)
#0075 Graveler Đá / Đất (Alolan: Đá / Điện)
#0076 Golem Đá / Đất (Alolan: Đá / Điện)
#0077 Ponyta Lửa (Galarian: Tâm Linh)
#0078 Rapidash Lửa (Galarian: Tâm Linh / Tiên)
#0079 Slowpoke Nước / Tâm Linh (Galarian: Tâm Linh)
#0080 Slowbro Nước / Tâm Linh (Galarian: Độc / Tâm Linh)
#0081 Magnemite Điện / Thép
#0082 Magneton Điện / Thép
#0083 Farfetch’d Thường / Bay (Galarian: Giác Đấu)
#0084 Doduo Thường / Bay
#0085 Dodrio Thường / Bay
#0086 Seel Nước
#0087 Dewgong Nước / Băng
#0088 Grimer Độc (Alolan: Độc / Bóng Tối)
#0089 Muk Độc (Alolan: Độc / Bóng Tối)
#0090 Shellder Nước
#0091 Cloyster Nước / Băng
#0092 Gastly Ma / Độc
#0093 Haunter Ma / Độc
#0094 Gengar Ma / Độc
#0095 Onix Đá / Đất
#0096 Drowzee Tâm Linh
#0097 Hypno Tâm Linh
#0098 Krabby Nước
#0099 Kingler Nước
#0100 Voltorb Điện (Hisuian: Điện / Cỏ)
#0101 Electrode Điện (Hisuian: Điện / Cỏ)
#0102 Exeggcute Cỏ / Tâm Linh
#0103 Exeggutor Cỏ / Tâm Linh (Alolan: Cỏ / Rồng)
#0104 Cubone Đất
#0105 Marowak Đất (Alolan: Lửa / Ma)
#0106 Hitmonlee Giác Đấu
#0107 Hitmonchan Giác Đấu
#0108 Lickitung Thường
#0109 Koffing Độc
#0110 Weezing Độc (Galarian: Độc / Tiên)
#0111 Rhyhorn Đất / Đá
#0112 Rhydon Đất / Đá
#0113 Chansey Thường
#0114 Tangela Cỏ
#0115 Kangaskhan Thường
#0116 Horsea Nước
#0117 Seadra Nước
#0118 Goldeen Nước
#0119 Seaking Nước
#0120 Staryu Nước
#0121 Starmie Nước / Tâm Linh
#0122 Mr. Mime Tâm Linh / Tiên (Galarian: Băng / Tâm Linh)
#0123 Scyther Bọ / Bay
#0124 Jynx Băng / Tâm Linh
#0125 Electabuzz Điện
#0126 Magmar Lửa
#0127 Pinsir Bọ
#0128 Tauros Thường (Paldean: Giác Đấu, Lửa/Giác Đấu, Nước/Giác Đấu)
#0129 Magikarp Nước
#0130 Gyarados Nước / Bay
#0131 Lapras Nước / Băng
#0132 Ditto Thường
#0133 Eevee Thường
#0134 Vaporeon Nước
#0135 Jolteon Điện
#0136 Flareon Lửa
#0137 Porygon Thường
#0138 Omanyte Đá / Nước
#0139 Omastar Đá / Nước
#0140 Kabuto Đá / Nước
#0141 Kabutops Đá / Nước
#0142 Aerodactyl Đá / Bay
#0143 Snorlax Thường
#0144 Articuno Băng / Bay (Galarian: Tâm Linh / Bay)
#0145 Zapdos Điện / Bay (Galarian: Giác Đấu / Bay)
#0146 Moltres Lửa / Bay (Galarian: Bóng Tối / Bay)
#0147 Dratini Rồng
#0148 Dragonair Rồng
#0149 Dragonite Rồng / Bay
#0150 Mewtwo Tâm Linh
#0151 Mew Tâm Linh

Thế hệ II

Ndex Tên Pokémon Hệ
#0152 Chikorita Cỏ
#0153 Bayleef Cỏ
#0154 Meganium Cỏ
#0155 Cyndaquil Lửa
#0156 Quilava Lửa
#0157 Typhlosion Lửa (Hisuian: Lửa / Ma)
#0158 Totodile Nước
#0159 Croconaw Nước
#0160 Feraligatr Nước
#0161 Sentret Thường
#0162 Furret Thường
#0163 Hoothoot Thường / Bay
#0164 Noctowl Thường / Bay
#0165 Ledyba Bọ / Bay
#0166 Ledian Bọ / Bay
#0167 Spinarak Bọ / Độc
#0168 Ariados Bọ / Độc
#0169 Crobat Độc / Bay
#0170 Chinchou Nước / Điện
#0171 Lanturn Nước / Điện
#0172 Pichu Điện
#0173 Cleffa Tiên
#0174 Igglybuff Thường / Tiên
#0175 Togepi Tiên
#0176 Togetic Tiên / Bay
#0177 Natu Tâm Linh / Bay
#0178 Xatu Tâm Linh / Bay
#0179 Mareep Điện
#0180 Flaaffy Điện
#0181 Ampharos Điện
#0182 Bellossom Cỏ
#0183 Marill Nước / Tiên
#0184 Azumarill Nước / Tiên
#0185 Sudowoodo Đá
#0186 Politoed Nước
#0187 Hoppip Cỏ / Bay
#0188 Skiploom Cỏ / Bay
#0189 Jumpluff Cỏ / Bay
#0190 Aipom Thường
#0191 Sunkern Cỏ
#0192 Sunflora Cỏ
#0193 Yanma Bọ / Bay
#0194 Wooper Nước / Đất (Paldean: Độc / Đất)
#0195 Quagsire Nước / Đất
#0196 Espeon Tâm Linh
#0197 Umbreon Bóng Tối
#0198 Murkrow Bóng Tối / Bay
#0199 Slowking Nước / Tâm Linh (Galarian: Độc / Tâm Linh)
#0200 Misdreavus Ma
#0201 Unown Tâm Linh
#0202 Wobbuffet Tâm Linh
#0203 Girafarig Thường / Tâm Linh
#0204 Pineco Bọ
#0205 Forretress Bọ / Thép
#0206 Dunsparce Thường
#0207 Gligar Đất / Bay
#0208 Steelix Thép / Đất
#0209 Snubbull Tiên
#0210 Granbull Tiên
#0211 Qwilfish Nước / Độc (Hisuian: Bóng Tối / Độc)
#0212 Scizor Bọ / Thép
#0213 Shuckle Bọ / Đá
#0214 Heracross Bọ / Giác Đấu
#0215 Sneasel Bóng Tối / Băng (Hisuian: Giác Đấu / Độc)
#0216 Teddiursa Thường
#0217 Ursaring Thường
#0218 Slugma Lửa
#0219 Magcargo Lửa / Đá
#0220 Swinub Băng / Đất
#0221 Piloswine Băng / Đất
#0222 Corsola Nước / Đá (Galarian: Ma)
#0223 Remoraid Nước
#0224 Octillery Nước
#0225 Delibird Băng / Bay
#0226 Mantine Nước / Bay
#0227 Skarmory Thép / Bay
#0228 Houndour Bóng Tối / Lửa
#0229 Houndoom Bóng Tối / Lửa
#0230 Kingdra Nước / Rồng
#0231 Phanpy Đất
#0232 Donphan Đất
#0233 Porygon2 Thường
#0234 Stantler Thường
#0235 Smeargle Thường
#0236 Tyrogue Giác Đấu
#0237 Hitmontop Giác Đấu
#0238 Smoochum Băng / Tâm Linh
#0239 Elekid Điện
#0240 Magby Lửa
#0241 Miltank Thường
#0242 Blissey Thường
#0243 Raikou Điện
#0244 Entei Lửa
#0245 Suicune Nước
#0246 Larvitar Đá / Đất
#0247 Pupitar Đá / Đất
#0248 Tyranitar Đá / Bóng Tối
#0249 Lugia Tâm Linh / Bay
#0250 Ho-Oh Lửa / Bay
#0251 Celebi Tâm Linh / Cỏ

Thế hệ III

Ndex Tên Pokémon Hệ
#0252 Treecko Cỏ
#0253 Grovyle Cỏ
#0254 Sceptile Cỏ
#0255 Torchic Lửa
#0256 Combusken Lửa / Giác Đấu
#0257 Blaziken Lửa / Giác Đấu
#0258 Mudkip Nước
#0259 Marshtomp Nước / Đất
#0260 Swampert Nước / Đất
#0261 Poochyena Bóng Tối
#0262 Mightyena Bóng Tối
#0263 Zigzagoon Thường (Galarian: Bóng Tối / Thường)
#0264 Linoone Thường (Galarian: Bóng Tối / Thường)
#0265 Wurmple Bọ
#0266 Silcoon Bọ
#0267 Beautifly Bọ / Bay
#0268 Cascoon Bọ
#0269 Dustox Bọ / Độc
#0270 Lotad Nước / Cỏ
#0271 Lombre Nước / Cỏ
#0272 Ludicolo Nước / Cỏ
#0273 Seedot Cỏ
#0274 Nuzleaf Cỏ / Bóng Tối
#0275 Shiftry Cỏ / Bóng Tối
#0276 Taillow Thường / Bay
#0277 Swellow Thường / Bay
#0278 Wingull Nước / Bay
#0279 Pelipper Nước / Bay
#0280 Ralts Tâm Linh / Tiên
#0281 Kirlia Tâm Linh / Tiên
#0282 Gardevoir Tâm Linh / Tiên
#0283 Surskit Bọ / Nước
#0284 Masquerain Bọ / Bay
#0285 Shroomish Cỏ
#0286 Breloom Cỏ / Giác Đấu
#0287 Slakoth Thường
#0288 Vigoroth Thường
#0289 Slaking Thường
#0290 Nincada Bọ / Đất
#0291 Ninjask Bọ / Bay
#0292 Shedinja Bọ / Ma
#0293 Whismur Thường
#0294 Loudred Thường
#0295 Exploud Thường
#0296 Makuhita Giác Đấu
#0297 Hariyama Giác Đấu
#0298 Azurill Thường / Tiên
#0299 Nosepass Đá
#0300 Skitty Thường
#0301 Delcatty Thường
#0302 Sableye Bóng Tối / Ma
#0303 Mawile Thép / Tiên
#0304 Aron Thép / Đá
#0305 Lairon Thép / Đá
#0306 Aggron Thép / Đá
#0307 Meditite Giác Đấu / Tâm Linh
#0308 Medicham Giác Đấu / Tâm Linh
#0309 Electrike Điện
#0310 Manectric Điện
#0311 Plusle Điện
#0312 Minun Điện
#0313 Volbeat Bọ
#0314 Illumise Bọ
#0315 Roselia Cỏ / Độc
#0316 Gulpin Độc
#0317 Swalot Độc
#0318 Carvanha Nước / Bóng Tối
#0319 Sharpedo Nước / Bóng Tối
#0320 Wailmer Nước
#0321 Wailord Nước
#0322 Numel Lửa / Đất
#0323 Camerupt Lửa / Đất
#0324 Torkoal Lửa
#0325 Spoink Tâm Linh
#0326 Grumpig Tâm Linh
#0327 Spinda Thường
#0328 Trapinch Đất
#0329 Vibrava Đất / Rồng
#0330 Flygon Đất / Rồng
#0331 Cacnea Cỏ
#0332 Cacturne Cỏ / Bóng Tối
#0333 Swablu Thường / Bay
#0334 Altaria Rồng / Bay
#0335 Zangoose Thường
#0336 Seviper Độc
#0337 Lunatone Đá / Tâm Linh
#0338 Solrock Đá / Tâm Linh
#0339 Barboach Nước / Đất
#0340 Whiscash Nước / Đất
#0341 Corphish Nước
#0342 Crawdaunt Nước / Bóng Tối
#0343 Baltoy Đất / Tâm Linh
#0344 Claydol Đất / Tâm Linh
#0345 Lileep Đá / Cỏ
#0346 Cradily Đá / Cỏ
#0347 Anorith Đá / Bọ
#0348 Armaldo Đá / Bọ
#0349 Feebas Nước
#0350 Milotic Nước
#0351 Castform Thường (Dạng khác: Lửa, Nước, Băng)
#0352 Kecleon Thường
#0353 Shuppet Ma
#0354 Banette Ma
#0355 Duskull Ma
#0356 Dusclops Ma
#0357 Tropius Cỏ / Bay
#0358 Chimecho Tâm Linh
#0359 Absol Bóng Tối
#0360 Wynaut Tâm Linh
#0361 Snorunt Băng
#0362 Glalie Băng
#0363 Spheal Băng / Nước
#0364 Sealeo Băng / Nước
#0365 Walrein Băng / Nước
#0366 Clamperl Nước
#0367 Huntail Nước
#0368 Gorebyss Nước
#0369 Relicanth Nước / Đá
#0370 Luvdisc Nước
#0371 Bagon Rồng
#0372 Shelgon Rồng
#0373 Salamence Rồng / Bay
#0374 Beldum Thép / Tâm Linh
#0375 Metang Thép / Tâm Linh
#0376 Metagross Thép / Tâm Linh
#0377 Regirock Đá
#0378 Regice Băng
#0379 Registeel Thép
#0380 Latias Rồng / Tâm Linh
#0381 Latios Rồng / Tâm Linh
#0382 Kyogre Nước
#0383 Groudon Đất
#0384 Rayquaza Rồng / Bay
#0385 Jirachi Thép / Tâm Linh
#0386 Deoxys Tâm Linh

Thế hệ IV

Ndex Tên Pokémon Hệ
#0387 Turtwig Cỏ
#0388 Grotle Cỏ
#0389 Torterra Cỏ / Đất
#0390 Chimchar Lửa
#0391 Monferno Lửa / Giác Đấu
#0392 Infernape Lửa / Giác Đấu
#0393 Piplup Nước
#0394 Prinplup Nước
#0395 Empoleon Nước / Thép
#0396 Starly Thường / Bay
#0397 Staravia Thường / Bay
#0398 Staraptor Thường / Bay
#0399 Bidoof Thường
#0400 Bibarel Thường / Nước
#0401 Kricketot Bọ
#0402 Kricketune Bọ
#0403 Shinx Điện
#0404 Luxio Điện
#0405 Luxray Điện
#0406 Budew Cỏ / Độc
#0407 Roserade Cỏ / Độc
#0408 Cranidos Đá
#0409 Rampardos Đá
#0410 Shieldon Đá / Thép
#0411 Bastiodon Đá / Thép
#0412 Burmy Bọ
#0413 Wormadam Bọ/Cỏ, Bọ/Đất, Bọ/Thép
#0414 Mothim Bọ / Bay
#0415 Combee Bọ / Bay
#0416 Vespiquen Bọ / Bay
#0417 Pachirisu Điện
#0418 Buizel Nước
#0419 Floatzel Nước
#0420 Cherubi Cỏ
#0421 Cherrim Cỏ
#0422 Shellos Nước
#0423 Gastrodon Nước / Đất
#0424 Ambipom Thường
#0425 Drifloon Ma / Bay
#0426 Drifblim Ma / Bay
#0427 Buneary Thường
#0428 Lopunny Thường
#0429 Mismagius Ma
#0430 Honchkrow Bóng Tối / Bay
#0431 Glameow Thường
#0432 Purugly Thường
#0433 Chingling Tâm Linh
#0434 Stunky Độc / Bóng Tối
#0435 Skuntank Độc / Bóng Tối
#0436 Bronzor Thép / Tâm Linh
#0437 Bronzong Thép / Tâm Linh
#0438 Bonsly Đá
#0439 Mime Jr. Tâm Linh / Tiên
#0440 Happiny Thường
#0441 Chatot Thường / Bay
#0442 Spiritomb Ma / Bóng Tối
#0443 Gible Rồng / Đất
#0444 Gabite Rồng / Đất
#0445 Garchomp Rồng / Đất
#0446 Munchlax Thường
#0447 Riolu Giác Đấu
#0448 Lucario Giác Đấu / Thép
#0449 Hippopotas Đất
#0450 Hippowdon Đất
#0451 Skorupi Độc / Bọ
#0452 Drapion Độc / Bóng Tối
#0453 Croagunk Độc / Giác Đấu
#0454 Toxicroak Độc / Giác Đấu
#0455 Carnivine Cỏ
#0456 Finneon Nước
#0457 Lumineon Nước
#0458 Mantyke Nước / Bay
#0459 Snover Cỏ / Băng
#0460 Abomasnow Cỏ / Băng
#0461 Weavile Bóng Tối / Băng
#0462 Magnezone Điện / Thép
#0463 Lickilicky Thường
#0464 Rhyperior Đất / Đá
#0465 Tangrowth Cỏ
#0466 Electivire Điện
#0467 Magmortar Lửa
#0468 Togekiss Tiên / Bay
#0469 Yanmega Bọ / Bay
#0470 Leafeon Cỏ
#0471 Glaceon Băng
#0472 Gliscor Đất / Bay
#0473 Mamoswine Băng / Đất
#0474 Porygon-Z Thường
#0475 Gallade Tâm Linh / Giác Đấu
#0476 Probopass Đá / Thép
#0477 Dusknoir Ma
#0478 Froslass Băng / Ma
#0479 Rotom Điện/Ma (Dạng khác: Lửa, Nước, Băng, Bay, Cỏ)
#0480 Uxie Tâm Linh
#0481 Mesprit Tâm Linh
#0482 Azelf Tâm Linh
#0483 Dialga Thép / Rồng
#0484 Palkia Nước / Rồng
#0485 Heatran Lửa / Thép
#0486 Regigigas Thường
#0487 Giratina Ma / Rồng
#0488 Cresselia Tâm Linh
#0489 Phione Nước
#0490 Manaphy Nước
#0491 Darkrai Bóng Tối
#0492 Shaymin Cỏ (Dạng Sky: Cỏ / Bay)
#0493 Arceus Thường (Có thể đổi hệ)

Thế hệ V

Ndex Tên Pokémon Hệ
#0494 Victini Tâm Linh / Lửa
#0495 Snivy Cỏ
#0496 Servine Cỏ
#0497 Serperior Cỏ
#0498 Tepig Lửa
#0499 Pignite Lửa / Giác Đấu
#0500 Emboar Lửa / Giác Đấu
#0501 Oshawott Nước
#0502 Dewott Nước
#0503 Samurott Nước (Hisuian: Nước / Bóng Tối)
#0504 Patrat Thường
#0505 Watchog Thường
#0506 Lillipup Thường
#0507 Herdier Thường
#0508 Stoutland Thường
#0509 Purrloin Bóng Tối
#0510 Liepard Bóng Tối
#0511 Pansage Cỏ
#0512 Simisage Cỏ
#0513 Pansear Lửa
#0514 Simisear Lửa
#0515 Panpour Nước
#0516 Simipour Nước
#0517 Munna Tâm Linh
#0518 Musharna Tâm Linh
#0519 Pidove Thường / Bay
#0520 Tranquill Thường / Bay
#0521 Unfezant Thường / Bay
#0522 Blitzle Điện
#0523 Zebstrika Điện
#0524 Roggenrola Đá
#0525 Boldore Đá
#0526 Gigalith Đá
#0527 Woobat Tâm Linh / Bay
#0528 Swoobat Tâm Linh / Bay
#0529 Drilbur Đất
#0530 Excadrill Đất / Thép
#0531 Audino Thường
#0532 Timburr Giác Đấu
#0533 Gurdurr Giác Đấu
#0534 Conkeldurr Giác Đấu
#0535 Tympole Nước
#0536 Palpitoad Nước / Đất
#0537 Seismitoad Nước / Đất
#0538 Throh Giác Đấu
#0539 Sawk Giác Đấu
#0540 Sewaddle Bọ / Cỏ
#0541 Swadloon Bọ / Cỏ
#0542 Leavanny Bọ / Cỏ
#0543 Venipede Bọ / Độc
#0544 Whirlipede Bọ / Độc
#0545 Scolipede Bọ / Độc
#0546 Cottonee Cỏ / Tiên
#0547 Whimsicott Cỏ / Tiên
#0548 Petilil Cỏ
#0549 Lilligant Cỏ (Hisuian: Cỏ / Giác Đấu)
#0550 Basculin Nước
#0551 Sandile Đất / Bóng Tối
#0552 Krokorok Đất / Bóng Tối
#0553 Krookodile Đất / Bóng Tối
#0554 Darumaka Lửa (Galarian: Băng)
#0555 Darmanitan Lửa (Galarian: Băng; Dạng Zen: Lửa/Tâm Linh, Băng/Lửa)
#0556 Maractus Cỏ
#0557 Dwebble Bọ / Đá
#0558 Crustle Bọ / Đá
#0559 Scraggy Bóng Tối / Giác Đấu
#0560 Scrafty Bóng Tối / Giác Đấu
#0561 Sigilyph Tâm Linh / Bay
#0562 Yamask Ma (Galarian: Đất / Ma)
#0563 Cofagrigus Ma
#0564 Tirtouga Nước / Đá
#0565 Carracosta Nước / Đá
#0566 Archen Đá / Bay
#0567 Archeops Đá / Bay
#0568 Trubbish Độc
#0569 Garbodor Độc
#0570 Zorua Bóng Tối (Hisuian: Thường / Ma)
#0571 Zoroark Bóng Tối (Hisuian: Thường / Ma)
#0572 Minccino Thường
#0573 Cinccino Thường
#0574 Gothita Tâm Linh
#0575 Gothorita Tâm Linh
#0576 Gothitelle Tâm Linh
#0577 Solosis Tâm Linh
#0578 Duosion Tâm Linh
#0579 Reuniclus Tâm Linh
#0580 Ducklett Nước / Bay
#0581 Swanna Nước / Bay
#0582 Vanillite Băng
#0583 Vanillish Băng
#0584 Vanilluxe Băng
#0585 Deerling Thường / Cỏ
#0586 Sawsbuck Thường / Cỏ
#0587 Emolga Điện / Bay
#0588 Karrablast Bọ
#0589 Escavalier Bọ / Thép
#0590 Foongus Cỏ / Độc
#0591 Amoonguss Cỏ / Độc
#0592 Frillish Nước / Ma
#0593 Jellicent Nước / Ma
#0594 Alomomola Nước
#0595 Joltik Bọ / Điện
#0596 Galvantula Bọ / Điện
#0597 Ferroseed Cỏ / Thép
#0598 Ferrothorn Cỏ / Thép
#0599 Klink Thép
#0600 Klang Thép
#0601 Klinklang Thép
#0602 Tynamo Điện
#0603 Eelektrik Điện
#0604 Eelektross Điện
#0605 Elgyem Tâm Linh
#0606 Beheeyem Tâm Linh
#0607 Litwick Ma / Lửa
#0608 Lampent Ma / Lửa
#0609 Chandelure Ma / Lửa
#0610 Axew Rồng
#0611 Fraxure Rồng
#0612 Haxorus Rồng
#0613 Cubchoo Băng
#0614 Beartic Băng
#0615 Cryogonal Băng
#0616 Shelmet Bọ
#0617 Accelgor Bọ
#0618 Stunfisk Đất / Điện (Galarian: Đất / Thép)
#0619 Mienfoo Giác Đấu
#0620 Mienshao Giác Đấu
#0621 Druddigon Rồng
#0622 Golett Đất / Ma
#0623 Golurk Đất / Ma
#0624 Pawniard Bóng Tối / Thép
#0625 Bisharp Bóng Tối / Thép
#0626 Bouffalant Thường
#0627 Rufflet Thường / Bay
#0628 Braviary Thường / Bay (Hisuian: Tâm Linh / Bay)
#0629 Vullaby Bóng Tối / Bay
#0630 Mandibuzz Bóng Tối / Bay
#0631 Heatmor Lửa
#0632 Durant Bọ / Thép
#0633 Deino Bóng Tối / Rồng
#0634 Zweilous Bóng Tối / Rồng
#0635 Hydreigon Bóng Tối / Rồng
#0636 Larvesta Bọ / Lửa
#0637 Volcarona Bọ / Lửa
#0638 Cobalion Thép / Giác Đấu
#0639 Terrakion Đá / Giác Đấu
#0640 Virizion Cỏ / Giác Đấu
#0641 Tornadus Bay
#0642 Thundurus Điện / Bay
#0643 Reshiram Rồng / Lửa
#0644 Zekrom Rồng / Điện
#0645 Landorus Đất / Bay
#0646 Kyurem Rồng / Băng
#0647 Keldeo Nước / Giác Đấu
#0648 Meloetta Thường/Tâm Linh (Dạng Pirouette: Thường/Giác Đấu)
#0649 Genesect Bọ / Thép

Thế hệ VI

Ndex Tên Pokémon Hệ
#0650 Chespin Cỏ
#0651 Quilladin Cỏ
#0652 Chesnaught Cỏ / Giác Đấu
#0653 Fennekin Lửa
#0654 Braixen Lửa
#0655 Delphox Lửa / Tâm Linh
#0656 Froakie Nước
#0657 Frogadier Nước
#0658 Greninja Nước / Bóng Tối
#0659 Bunnelby Thường
#0660 Diggersby Thường / Đất
#0661 Fletchling Thường / Bay
#0662 Fletchinder Lửa / Bay
#0663 Talonflame Lửa / Bay
#0664 Scatterbug Bọ
#0665 Spewpa Bọ
#0666 Vivillon Bọ / Bay
#0667 Litleo Lửa / Thường
#0668 Pyroar Lửa / Thường
#0669 Flabébé Tiên
#0670 Floette Tiên
#0671 Florges Tiên
#0672 Skiddo Cỏ
#0673 Gogoat Cỏ
#0674 Pancham Giác Đấu
#0675 Pangoro Giác Đấu / Bóng Tối
#0676 Furfrou Thường
#0677 Espurr Tâm Linh
#0678 Meowstic Tâm Linh
#0679 Honedge Thép / Ma
#0680 Doublade Thép / Ma
#0681 Aegislash Thép / Ma
#0682 Spritzee Tiên
#0683 Aromatisse Tiên
#0684 Swirlix Tiên
#0685 Slurpuff Tiên
#0686 Inkay Bóng Tối / Tâm Linh
#0687 Malamar Bóng Tối / Tâm Linh
#0688 Binacle Đá / Nước
#0689 Barbaracle Đá / Nước
#0690 Skrelp Độc / Nước
#0691 Dragalge Độc / Rồng
#0692 Clauncher Nước
#0693 Clawitzer Nước
#0694 Helioptile Điện / Thường
#0695 Heliolisk Điện / Thường
#0696 Tyrunt Đá / Rồng
#0697 Tyrantrum Đá / Rồng
#0698 Amaura Đá / Băng
#0699 Aurorus Đá / Băng
#0700 Sylveon Tiên
#0701 Hawlucha Giác Đấu / Bay
#0702 Dedenne Điện / Tiên
#0703 Carbink Đá / Tiên
#0704 Goomy Rồng
#0705 Sliggoo Rồng (Hisuian: Thép / Rồng)
#0706 Goodra Rồng (Hisuian: Thép / Rồng)
#0707 Klefki Thép / Tiên
#0708 Phantump Ma / Cỏ
#0709 Trevenant Ma / Cỏ
#0710 Pumpkaboo Ma / Cỏ
#0711 Gourgeist Ma / Cỏ
#0712 Bergmite Băng
#0713 Avalugg Băng (Hisuian: Băng / Đá)
#0714 Noibat Bay / Rồng
#0715 Noivern Bay / Rồng
#0716 Xerneas Tiên
#0717 Yveltal Bóng Tối / Bay
#0718 Zygarde Rồng / Đất
#0719 Diancie Đá / Tiên
#0720 Hoopa Tâm Linh/Ma (Unbound: Tâm Linh/Bóng Tối)
#0721 Volcanion Lửa / Nước

Thế hệ VII

Ndex Tên Pokémon Hệ
#0722 Rowlet Cỏ / Bay
#0723 Dartrix Cỏ / Bay
#0724 Decidueye Cỏ / Ma (Hisuian: Cỏ / Giác Đấu)
#0725 Litten Lửa
#0726 Torracat Lửa
#0727 Incineroar Lửa / Bóng Tối
#0728 Popplio Nước
#0729 Brionne Nước
#0730 Primarina Nước / Tiên
#0731 Pikipek Thường / Bay
#0732 Trumbeak Thường / Bay
#0733 Toucannon Thường / Bay
#0734 Yungoos Thường
#0735 Gumshoos Thường
#0736 Grubbin Bọ
#0737 Charjabug Bọ / Điện
#0738 Vikavolt Bọ / Điện
#0739 Crabrawler Giác Đấu
#0740 Crabominable Giác Đấu / Băng
#0741 Oricorio Lửa/Bay, Điện/Bay, Tâm Linh/Bay, Ma/Bay
#0742 Cutiefly Bọ / Tiên
#0743 Ribombee Bọ / Tiên
#0744 Rockruff Đá
#0745 Lycanroc Đá
#0746 Wishiwashi Nước
#0747 Mareanie Độc / Nước
#0748 Toxapex Độc / Nước
#0749 Mudbray Đất
#0750 Mudsdale Đất
#0751 Dewpider Nước / Bọ
#0752 Araquanid Nước / Bọ
#0753 Fomantis Cỏ
#0754 Lurantis Cỏ
#0755 Morelull Cỏ / Tiên
#0756 Shiinotic Cỏ / Tiên
#0757 Salandit Độc / Lửa
#0758 Salazzle Độc / Lửa
#0759 Stufful Thường / Giác Đấu
#0760 Bewear Thường / Giác Đấu
#0761 Bounsweet Cỏ
#0762 Steenee Cỏ
#0763 Tsareena Cỏ
#0764 Comfey Tiên
#0765 Oranguru Thường / Tâm Linh
#0766 Passimian Giác Đấu
#0767 Wimpod Bọ / Nước
#0768 Golisopod Bọ / Nước
#0769 Sandygast Ma / Đất
#0770 Palossand Ma / Đất
#0771 Pyukumuku Nước
#0772 Type: Null Thường
#0773 Silvally Thường (Có thể đổi hệ)
#0774 Minior Đá / Bay
#0775 Komala Thường
#0776 Turtonator Lửa / Rồng
#0777 Togedemaru Điện / Thép
#0778 Mimikyu Ma / Tiên
#0779 Bruxish Nước / Tâm Linh
#0780 Drampa Thường / Rồng
#0781 Dhelmise Ma / Cỏ
#0782 Jangmo-o Rồng
#0783 Hakamo-o Rồng / Giác Đấu
#0784 Kommo-o Rồng / Giác Đấu
#0785 Tapu Koko Điện / Tiên
#0786 Tapu Lele Tâm Linh / Tiên
#0787 Tapu Bulu Cỏ / Tiên
#0788 Tapu Fini Nước / Tiên
#0789 Cosmog Tâm Linh
#0790 Cosmoem Tâm Linh
#0791 Solgaleo Tâm Linh / Thép
#0792 Lunala Tâm Linh / Ma
#0793 Nihilego Đá / Độc
#0794 Buzzwole Bọ / Giác Đấu
#0795 Pheromosa Bọ / Giác Đấu
#0796 Xurkitree Điện
#0797 Celesteela Thép / Bay
#0798 Kartana Cỏ / Thép
#0799 Guzzlord Bóng Tối / Rồng
#0800 Necrozma Tâm Linh (Dạng khác: Tâm Linh/Thép, Tâm Linh/Ma)
#0801 Magearna Thép / Tiên
#0802 Marshadow Giác Đấu / Ma
#0803 Poipole Độc
#0804 Naganadel Độc / Rồng
#0805 Stakataka Đá / Thép
#0806 Blacephalon Lửa / Ma
#0807 Zeraora Điện
#0808 Meltan Thép
#0809 Melmetal Thép

Thế hệ VIII

Ndex Tên Pokémon Hệ
#0810 Grookey Cỏ
#0811 Thwackey Cỏ
#0812 Rillaboom Cỏ
#0813 Scorbunny Lửa
#0814 Raboot Lửa
#0815 Cinderace Lửa
#0816 Sobble Nước
#0817 Drizzile Nước
#0818 Inteleon Nước
#0819 Skwovet Thường
#0820 Greedent Thường
#0821 Rookidee Bay
#0822 Corvisquire Bay
#0823 Corviknight Bay / Thép
#0824 Blipbug Bọ
#0825 Dottler Bọ / Tâm Linh
#0826 Orbeetle Bọ / Tâm Linh
#0827 Nickit Bóng Tối
#0828 Thievul Bóng Tối
#0829 Gossifleur Cỏ
#0830 Eldegoss Cỏ
#0831 Wooloo Thường
#0832 Dubwool Thường
#0833 Chewtle Nước
#0834 Drednaw Nước / Đá
#0835 Yamper Điện
#0836 Boltund Điện
#0837 Rolycoly Đá
#0838 Carkol Đá / Lửa
#0839 Coalossal Đá / Lửa
#0840 Applin Cỏ / Rồng
#0841 Flapple Cỏ / Rồng
#0842 Appletun Cỏ / Rồng
#0843 Silicobra Đất
#0844 Sandaconda Đất
#0845 Cramorant Bay / Nước
#0846 Arrokuda Nước
#0847 Barraskewda Nước
#0848 Toxel Điện / Độc
#0849 Toxtricity Điện / Độc
#0850 Sizzlipede Lửa / Bọ
#0851 Centiskorch Lửa / Bọ
#0852 Clobbopus Giác Đấu
#0853 Grapploct Giác Đấu
#0854 Sinistea Ma
#0855 Polteageist Ma
#0856 Hatenna Tâm Linh
#0857 Hattrem Tâm Linh
#0858 Hatterene Tâm Linh / Tiên
#0859 Impidimp Bóng Tối / Tiên
#0860 Morgrem Bóng Tối / Tiên
#0861 Grimmsnarl Bóng Tối / Tiên
#0862 Obstagoon Bóng Tối / Thường
#0863 Perrserker Thép
#0864 Cursola Ma
#0865 Sirfetch’d Giác Đấu
#0866 Mr. Rime Băng / Tâm Linh
#0867 Runerigus Đất / Ma
#0868 Milcery Tiên
#0869 Alcremie Tiên
#0870 Falinks Giác Đấu
#0871 Pincurchin Điện
#0872 Snom Băng / Bọ
#0873 Frosmoth Băng / Bọ
#0874 Stonjourner Đá
#0875 Eiscue Băng
#0876 Indeedee Tâm Linh / Thường
#0877 Morpeko Điện / Bóng Tối
#0878 Cufant Thép
#0879 Copperajah Thép
#0880 Dracozolt Điện / Rồng
#0881 Arctozolt Điện / Băng
#0882 Dracovish Nước / Rồng
#0883 Arctovish Nước / Băng
#0884 Duraludon Thép / Rồng
#0885 Dreepy Rồng / Ma
#0886 Drakloak Rồng / Ma
#0887 Dragapult Rồng / Ma
#0888 Zacian Tiên (Crowned: Tiên / Thép)
#0889 Zamazenta Giác Đấu (Crowned: Giác Đấu / Thép)
#0890 Eternatus Độc / Rồng
#0891 Kubfu Giác Đấu
#0892 Urshifu Giác Đấu/Bóng Tối, Giác Đấu/Nước
#0893 Zarude Bóng Tối / Cỏ
#0894 Regieleki Điện
#0895 Regidrago Rồng
#0896 Glastrier Băng
#0897 Spectrier Ma
#0898 Calyrex Tâm Linh/Cỏ (Rider: Tâm Linh/Băng, Tâm Linh/Ma)
#0899 Wyrdeer Thường / Tâm Linh
#0900 Kleavor Bọ / Đá
#0901 Ursaluna Đất / Thường
#0902 Basculegion Nước / Ma
#0903 Sneasler Giác Đấu / Độc
#0904 Overqwil Bóng Tối / Độc
#0905 Enamorus Tiên / Bay

Thế hệ IX

Ndex Tên Pokémon Hệ
#0906 Sprigatito Cỏ
#0907 Floragato Cỏ
#0908 Meowscarada Cỏ / Bóng Tối
#0909 Fuecoco Lửa
#0910 Crocalor Lửa
#0911 Skeledirge Lửa / Ma
#0912 Quaxly Nước
#0913 Quaxwell Nước
#0914 Quaquaval Nước / Giác Đấu
#0915 Lechonk Thường
#0916 Oinkologne Thường
#0917 Tarountula Bọ
#0918 Spidops Bọ
#0919 Nymble Bọ
#0920 Lokix Bọ / Bóng Tối
#0921 Pawmi Điện
#0922 Pawmo Điện / Giác Đấu
#0923 Pawmot Điện / Giác Đấu
#0924 Tandemaus Thường
#0925 Maushold Thường
#0926 Fidough Tiên
#0927 Dachsbun Tiên
#0928 Smoliv Cỏ / Thường
#0929 Dolliv Cỏ / Thường
#0930 Arboliva Cỏ / Thường
#0931 Squawkabilly Thường / Bay
#0932 Nacli Đá
#0933 Naclstack Đá
#0934 Garganacl Đá
#0935 Charcadet Lửa
#0936 Armarouge Lửa / Tâm Linh
#0937 Ceruledge Lửa / Ma
#0938 Tadbulb Điện
#0939 Bellibolt Điện
#0940 Wattrel Điện / Bay
#0941 Kilowattrel Điện / Bay
#0942 Maschiff Bóng Tối
#0943 Mabosstiff Bóng Tối
#0944 Shroodle Độc / Thường
#0945 Grafaiai Độc / Thường
#0946 Bramblin Cỏ / Ma
#0947 Brambleghast Cỏ / Ma
#0948 Toedscool Đất / Cỏ
#0949 Toedscruel Đất / Cỏ
#0950 Klawf Đá
#0951 Capsakid Cỏ
#0952 Scovillain Cỏ / Lửa
#0953 Rellor Bọ
#0954 Rabsca Bọ / Tâm Linh
#0955 Flittle Tâm Linh
#0956 Espathra Tâm Linh
#0957 Tinkatink Tiên / Thép
#0958 Tinkatuff Tiên / Thép
#0959 Tinkaton Tiên / Thép
#0960 Wiglett Nước
#0961 Wugtrio Nước
#0962 Bombirdier Bay / Bóng Tối
#0963 Finizen Nước
#0964 Palafin Nước
#0965 Varoom Thép / Độc
#0966 Revavroom Thép / Độc
#0967 Cyclizar Rồng / Thường
#0968 Orthworm Thép
#0969 Glimmet Đá / Độc
#0970 Glimmora Đá / Độc
#0971 Greavard Ma
#0972 Houndstone Ma
#0973 Flamigo Bay / Giác Đấu
#0974 Cetoddle Băng
#0975 Cetitan Băng
#0976 Veluza Nước / Tâm Linh
#0977 Dondozo Nước
#0978 Tatsugiri Rồng / Nước
#0979 Annihilape Giác Đấu / Ma
#0980 Clodsire Độc / Đất
#0981 Farigiraf Thường / Tâm Linh
#0982 Dudunsparce Thường
#0983 Kingambit Bóng Tối / Thép
#0984 Great Tusk Đất / Giác Đấu
#0985 Scream Tail Tiên / Tâm Linh
#0986 Brute Bonnet Cỏ / Bóng Tối
#0987 Flutter Mane Ma / Tiên
#0988 Slither Wing Bọ / Giác Đấu
#0989 Sandy Shocks Điện / Đất
#0990 Iron Treads Đất / Thép
#0991 Iron Bundle Băng / Nước
#0992 Iron Hands Giác Đấu / Điện
#0993 Iron Jugulis Bóng Tối / Bay
#0994 Iron Moth Lửa / Độc
#0995 Iron Thorns Đá / Điện
#0996 Frigibax Rồng / Băng
#0997 Arctibax Rồng / Băng
#0998 Baxcalibur Rồng / Băng
#0999 Gimmighoul Ma
#1000 Gholdengo Thép / Ma
#1001 Wo-Chien Bóng Tối / Cỏ
#1002 Chien-Pao Bóng Tối / Băng
#1003 Ting-Lu Bóng Tối / Đất
#1004 Chi-Yu Bóng Tối / Lửa
#1005 Roaring Moon Rồng / Bóng Tối
#1006 Iron Valiant Tiên / Giác Đấu
#1007 Koraidon Giác Đấu / Rồng
#1008 Miraidon Điện / Rồng
#1009 Walking Wake Nước / Rồng
#1010 Iron Leaves Cỏ / Tâm Linh
#1011 Dipplin Cỏ / Rồng
#1012 Poltchageist Cỏ / Ma
#1013 Sinistcha Cỏ / Ma
#1014 Okidogi Độc / Giác Đấu
#1015 Munkidori Độc / Tâm Linh
#1016 Fezandipiti Độc / Tiên
#1017 Ogerpon Cỏ (Dạng khác: Cỏ/Nước, Cỏ/Lửa, Cỏ/Đá)
#1018 Archaludon Thép / Rồng
#1019 Hydrapple Cỏ / Rồng
#1020 Gouging Fire Lửa / Rồng
#1021 Raging Bolt Điện / Rồng
#1022 Iron Boulder Đá / Tâm Linh
#1023 Iron Crown Thép / Tâm Linh
#1024 Terapagos Thường
#1025 Pecharunt Độc / Ma

Tóm lại, Pokédex không chỉ là một danh sách, mà là trái tim của cuộc phiêu lưu Pokémon. Nó đại diện cho tinh thần khám phá, sự tò mò và niềm vui khi tìm hiểu về những sinh vật kỳ diệu. Đối với mỗi Huấn Luyện Viên, việc lấp đầy từng trang trong Pokédex là một minh chứng cho sự kiên trì và đam mê, đánh dấu từng bước trưởng thành trên con đường chinh phục thế giới Pokémon.

Để lại một bình luận